GPU model AMD

Toàn bộ chuỗi renderer GPU của AMD trong thư viện CheckProxy.org — lọc, xuất file và mở trang chi tiết từng model.

102 mẫu trong thư viện · Theo vendor

Model AMD — cập nhật thư viện 2026

Quản lý GPU Model
# GPU Renderer Vendor Nền tảng
1 ANGLE (AMD, Radeon RX 580 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
2 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x0000164C) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
3 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 580 2048SP (0x00006FDF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
4 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6700 XT (0x000073DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
5 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x00001681) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
6 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) Graphics (0x000015E7) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
7 ANGLE (AMD, Radeon R9 200 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0), or similar AMD PC
8 ANGLE (AMD, Radeon RX 580 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
9 ANGLE (AMD, Radeon(TM) RX 460 Graphics (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
10 ANGLE (AMD, AMD Radeon 780M Graphics (0x00001900) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
11 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x00001506) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
12 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
13 ANGLE (AMD, Radeon RX 560 Series (0x000067FF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
14 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x00001636) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
15 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics (0x000015D8) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
16 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x000015BF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
17 ANGLE (AMD, AMD Radeon 740M Graphics (0x00001901) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
18 ANGLE (AMD, AMD Radeon R5 430 (0x00006611) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
19 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6600 XT (0x000073FF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
20 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6600 (0x000073FF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
21 ANGLE (AMD, Radeon RX 570 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
22 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) Graphics (0x00001638) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
23 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 660M (0x00001681) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
24 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
25 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R9 Fury Series Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
26 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6800 XT (0x000073BF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
27 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x00001638) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
28 ANGLE (AMD, Radeon Pro Vega 20 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
29 ANGLE (AMD, Radeon RX550/550 Series (0x0000699F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
30 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX Vega 10 Graphics (0x000015D8) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
31 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 7700 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
32 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6500 XT (0x0000743F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
33 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x0000164E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
34 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x000015D8) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
35 ANGLE (AMD, AMD Radeon R9 200 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
36 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) Graphics (0x00001681) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
37 ANGLE (AMD, Radeon RX 6700 XT (0x000073DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
38 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 860M Graphics (0x00001114) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
39 ANGLE (AMD, AMD Radeon 780M Graphics (0x000015BF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
40 ANGLE (AMD, Radeon HD 3200 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0), or similar AMD PC
41 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R7 350 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-26.20.13031.18002) AMD PC
42 ANGLE (AMD, AMD Radeon R9 M370X OpenGL Engine, OpenGL 4.1) AMD PC
43 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 200 Series (0x00006613) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
44 Radeon R9 200 Series, or similar AMD PC
45 ANGLE (AMD, AMD Radeon Pro 5300M (0x00007340) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
46 ANGLE (AMD, Radeon RX 560 Series (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
47 ANGLE (AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0) AMD PC
48 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R5 340 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
49 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 5600 XT (0x0000731F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
50 ANGLE (AMD, AMD Radeon TM Graphics (0x00001900) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC

GPU là gì và thư viện này dùng để làm gì

GPU (Graphics Processing Unit) là bộ xử lý chuyên dụng cho đồ họa, video và môi trường 3D. Trên web, trình duyệt lộ một phần danh tính GPU qua WebGL/WebGPU — thường là chuỗi renderer như "ANGLE (NVIDIA GeForce RTX 3060)".

CheckProxy.org duy trì thư viện model GPU từ các lần quét WebGL ẩn danh qua công cụ My GPU. Mỗi bản ghi gồm renderer, vendor, nền tảng thiết bị (PC, Laptop, Workstation, Mobile) và thời điểm cập nhật.

Cơ sở dữ liệu phản ánh fingerprint thực tế trên trình duyệt — hữu ích cho dev, QA, nghiên cứu privacy và người dùng antidetect cần biết GPU hiển thị thế nào khi vào web.

Lịch sử GPU qua các thập kỷ

Chip đồ họa chuyên dụng xuất hiện từ thập niên 1980. Bước ngoặt 3D consumer là giữa thập niên 1990 với 3dfx Voodoo, NVIDIA RIVA, ATI Rage.

Thập niên 2000: shader lập trình được, GPU di động (PowerVR, Adreno, Mali). Thập niên 2020: Apple Silicon, RTX; WebGL (2011) và WebGPU cho phép web truy vấn GPU không cần cài driver.

Renderer trên trình duyệt có thể khác tên card vật lý do ANGLE, ảo hóa hoặc hardening privacy. Thư viện của chúng tôi lưu chuỗi quan sát được — tham chiếu thực tế cho danh tính GPU trên web.

Thuật ngữ & định nghĩa kỹ thuật GPU

Các khái niệm xuất hiện trong bảng và DevTools.

GPU renderer (WebGL)
Chuỗi UNMASKED_RENDERER_WEBGL — thường gồm hãng, model và lớp driver (ANGLE, Metal). Đây là khóa chính trong thư viện.
Vendor (hãng chip)
Nhà sản xuất GPU: NVIDIA, AMD, Intel, Apple, Qualcomm, ARM…
WebGL
API JavaScript cho đồ họa 2D/3D trong trình duyệt; lộ renderer/vendor và giới hạn như max texture size.
WebGPU
API kế thừa WebGL, overhead thấp hơn; hỗ trợ tùy trình duyệt/OS.
VRAM
Bộ nhớ video trên card rời hoặc RAM chia sẻ trên GPU tích hợp/di động; trình duyệt thường không lộ dung lượng chính xác.
Loại nền tảng
Phân loại PC, Laptop, Workstation hoặc Mobile dựa trên renderer và vendor.

Câu hỏi thường gặp về GPU

Giải đáp về renderer string, phát hiện qua trình duyệt và thư viện CheckProxy.org.

Là chuỗi WebGL mô tả card đồ họa đang dùng — ví dụ "Apple M2" hoặc tên GeForce qua ANGLE. Website có thể đọc bằng JavaScript; thư viện lưu bản sao ẩn danh từ lượt quét.

Do lớp ANGLE, laptop 2 GPU, RDP/VM hoặc driver ảo. Chuỗi renderer phản ánh stack trình duyệt, không phải luôn tên card vật lý.

WebGL dựa OpenGL ES, hỗ trợ rộng từ đầu 2010. WebGPU mới hơn, compute tốt hơn. Trang My GPU báo cả hai khi có.

Khi quét My GPU, renderer/vendor có thể gửi một lần mỗi chuỗi (rate-limit, không đăng nhập). Trùng lặp tăng hit count và cập nhật last seen.

Có — script có thể tạo WebGL context và đọc renderer trừ khi bị chặn/spoof. Đây là một phần fingerprinting; dùng công cụ antidetect/fingerprint trên CheckProxy.org để kiểm tra.

Tích hợp (Intel UHD, Apple unified) thường trên laptop; card rời (GeForce, Radeon RX) có VRAM riêng; workstation (Quadro, Radeon Pro) báo tên chuyên nghiệp; mobile dùng Adreno, Mali, Apple GPU.

Quay lại thư viện GPU

Chưa thấy card của bạn? GPU & WebGL