GPU model AMD

Toàn bộ chuỗi renderer GPU của AMD trong thư viện CheckProxy.org — lọc, xuất file và mở trang chi tiết từng model.

102 mẫu trong thư viện · Theo vendor

Model AMD — cập nhật thư viện 2026

Quản lý GPU Model
# GPU Renderer Vendor Nền tảng
51 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 200 Series (0x00006611) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
52 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX 560 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
53 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 7600S (0x00007480) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
54 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-30.0.13040.5001) AMD PC
55 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R5 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
56 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-31.0.12016.9) AMD PC
57 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 7900 XT (0x0000744C) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
58 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 430 (0x00006611) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
59 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 880M Graphics (0x0000150E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
60 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 9070 XT (0x00007550) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
61 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 550 (0x0000699F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
62 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6600 LE (0x000073FF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
63 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX Vega 8 Processor Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
64 ANGLE (AMD, Radeon Pro 555X (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
65 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 760M Graphics (0x00001900) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
66 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R9 350 (0x0000682B) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
67 Radeon HD 3200 Graphics, or similar AMD PC
68 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 860M Graphics (0x00001114) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
69 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX Vega 11 Graphics (0x000015D8) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
70 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R2 Graphics (0x00009853) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
71 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 9070 (0x00007550) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
72 ANGLE (AMD, Radeon RX 550X (0x0000699F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
73 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 11 Graphics (0x000015D8) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
74 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 3 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
75 ANGLE (AMD, AMD RadeonT 780M (0x000015BF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
76 ANGLE (AMD, Radeon RX Vega (0x0000687F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
77 ANGLE (AMD, AMD FirePro W5100 Graphics Adapter (0x00006649) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
78 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6900 XT (0x7448) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
79 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 5800 Series (0x00001636) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-8.17.10.1433) AMD PC
80 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 610M (0x00001506) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
81 ANGLE (AMD, AMD Radeon 780M Graphics (radeonsi phoenix LLVM 20.1.2), OpenGL ES 3.2) AMD PC
82 ANGLE (AMD, Radeon RX 590 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
83 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 M265 Series (0x00006604) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
84 ANGLE (AMD, ASUS Radeon RX 570 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
85 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 5700 XT (0x0000731F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
86 ANGLE (AMD, Radeon (TM) RX 470 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
87 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R7 360 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-26.20.15029.27017) AMD PC
88 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6600 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
89 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
90 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6950 XT (0x000073A5) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
91 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6700S Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
92 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 5500 (0x00007340) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
93 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6650 XT Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
94 ANGLE (AMD, Radeon Pro 570 (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
95 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics (0x000015DD) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
96 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX 560 Series (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
97 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6600M (0x000073FF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
98 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 240 (0x00006611) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
99 ANGLE (AMD, Radeon (TM) RX 480 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
100 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 580 2048SP Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.15003.5017) AMD PC

GPU là gì và thư viện này dùng để làm gì

GPU (Graphics Processing Unit) là bộ xử lý chuyên dụng cho đồ họa, video và môi trường 3D. Trên web, trình duyệt lộ một phần danh tính GPU qua WebGL/WebGPU — thường là chuỗi renderer như "ANGLE (NVIDIA GeForce RTX 3060)".

CheckProxy.org duy trì thư viện model GPU từ các lần quét WebGL ẩn danh qua công cụ My GPU. Mỗi bản ghi gồm renderer, vendor, nền tảng thiết bị (PC, Laptop, Workstation, Mobile) và thời điểm cập nhật.

Cơ sở dữ liệu phản ánh fingerprint thực tế trên trình duyệt — hữu ích cho dev, QA, nghiên cứu privacy và người dùng antidetect cần biết GPU hiển thị thế nào khi vào web.

Lịch sử GPU qua các thập kỷ

Chip đồ họa chuyên dụng xuất hiện từ thập niên 1980. Bước ngoặt 3D consumer là giữa thập niên 1990 với 3dfx Voodoo, NVIDIA RIVA, ATI Rage.

Thập niên 2000: shader lập trình được, GPU di động (PowerVR, Adreno, Mali). Thập niên 2020: Apple Silicon, RTX; WebGL (2011) và WebGPU cho phép web truy vấn GPU không cần cài driver.

Renderer trên trình duyệt có thể khác tên card vật lý do ANGLE, ảo hóa hoặc hardening privacy. Thư viện của chúng tôi lưu chuỗi quan sát được — tham chiếu thực tế cho danh tính GPU trên web.

Thuật ngữ & định nghĩa kỹ thuật GPU

Các khái niệm xuất hiện trong bảng và DevTools.

GPU renderer (WebGL)
Chuỗi UNMASKED_RENDERER_WEBGL — thường gồm hãng, model và lớp driver (ANGLE, Metal). Đây là khóa chính trong thư viện.
Vendor (hãng chip)
Nhà sản xuất GPU: NVIDIA, AMD, Intel, Apple, Qualcomm, ARM…
WebGL
API JavaScript cho đồ họa 2D/3D trong trình duyệt; lộ renderer/vendor và giới hạn như max texture size.
WebGPU
API kế thừa WebGL, overhead thấp hơn; hỗ trợ tùy trình duyệt/OS.
VRAM
Bộ nhớ video trên card rời hoặc RAM chia sẻ trên GPU tích hợp/di động; trình duyệt thường không lộ dung lượng chính xác.
Loại nền tảng
Phân loại PC, Laptop, Workstation hoặc Mobile dựa trên renderer và vendor.

Câu hỏi thường gặp về GPU

Giải đáp về renderer string, phát hiện qua trình duyệt và thư viện CheckProxy.org.

Là chuỗi WebGL mô tả card đồ họa đang dùng — ví dụ "Apple M2" hoặc tên GeForce qua ANGLE. Website có thể đọc bằng JavaScript; thư viện lưu bản sao ẩn danh từ lượt quét.

Do lớp ANGLE, laptop 2 GPU, RDP/VM hoặc driver ảo. Chuỗi renderer phản ánh stack trình duyệt, không phải luôn tên card vật lý.

WebGL dựa OpenGL ES, hỗ trợ rộng từ đầu 2010. WebGPU mới hơn, compute tốt hơn. Trang My GPU báo cả hai khi có.

Khi quét My GPU, renderer/vendor có thể gửi một lần mỗi chuỗi (rate-limit, không đăng nhập). Trùng lặp tăng hit count và cập nhật last seen.

Có — script có thể tạo WebGL context và đọc renderer trừ khi bị chặn/spoof. Đây là một phần fingerprinting; dùng công cụ antidetect/fingerprint trên CheckProxy.org để kiểm tra.

Tích hợp (Intel UHD, Apple unified) thường trên laptop; card rời (GeForce, Radeon RX) có VRAM riêng; workstation (Quadro, Radeon Pro) báo tên chuyên nghiệp; mobile dùng Adreno, Mali, Apple GPU.

Quay lại thư viện GPU

Chưa thấy card của bạn? GPU & WebGL