GPU model AMD

Toàn bộ chuỗi renderer GPU của AMD trong thư viện CheckProxy.org — lọc, xuất file và mở trang chi tiết từng model.

251 mẫu trong thư viện · Theo vendor

Model AMD — cập nhật thư viện 2026

Quản lý GPU Model
# GPU Renderer Vendor Nền tảng
151 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 6450 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
152 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x0000163F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
153 ANGLE (AMD, AMD 760G (0x00001636) Direct3D9Ex vs_3_0 ps_3_0, D3D9Ex) AMD PC
154 ANGLE (AMD, AMD Radeon R5 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
155 AMD Radeon Pro 8700M AMD Workstation
156 ANGLE (AMD, ANGLE Metal Renderer: AMD Radeon R9 M395, Unspecified Version) AMD PC
157 ANGLE (AMD, Radeon RX 580 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.14501.18003) AMD PC
158 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x0000164E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.11044.7) AMD PC
159 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 9070 GRE (0x00007550) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
160 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX Vega 56 (0x0000687F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
161 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX 560 Series (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
162 ANGLE (AMD, AMD Radeon VII (0x000066A1) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
163 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 7700 Series (0x00006837) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
164 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R3 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
165 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R2 Graphics (0x000098E4) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
166 ANGLE (AMD, Radeon HD 3200 Graphics Direct3D11 vs_4_1 ps_4_1), or similar AMD PC
167 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 Graphics (0x00009874) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
168 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-30.0.13040.5001) AMD PC
169 ANGLE (AMD, Radeon RX 560 Series (0x000067FF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) #7nnEglxBNY AMD PC
170 ANGLE (AMD, Radeon RX Vega (0x0000687F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
171 ANGLE (AMD, Radeon Pro 560 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
172 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x0000164E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-26.20.14044.3001) AMD PC
173 ANGLE (AMD, Radeon(TM) RX 550 (0x0000699F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
174 ANGLE (AMD, Radeon Pro 560X (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
175 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R9 360 (0x0000665F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
176 ANGLE (AMD, Radeon RX Vega Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.14501.18003) AMD PC
177 ANGLE (AMD, ANGLE Metal Renderer: AMD Radeon Pro 575X, Unspecified Version) AMD Workstation
178 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 M265 Series (0x00006604) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
179 ANGLE (AMD, Vulkan 1.3.238 (AMD Radeon RX 480 Graphics (RADV POLARIS10) (0x000067DF)), radv) AMD PC
180 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-31.0.12044.45004) AMD PC
181 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX 5600M Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
182 ANGLE (AMD, Radeon RX 550 Series (0x000067FF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
183 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x0000164E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.11032.6002) AMD PC
184 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics (0x000015DD) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.21002.112) AMD PC
185 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-26.20.11016.5002) AMD PC
186 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 7650 GRE (0x00007480) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
187 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics (0x000015DD) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.1034.6) AMD PC
188 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 8790M (0x00006606) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
189 ANGLE (AMD, AMD Radeon Graphics (0x000015BF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
190 ANGLE (AMD, AMD Radeon R5 430 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
191 ANGLE (AMD, Radeon RX 560 Series (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
192 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6800 XT Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
193 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 250 Series (0x0000682B) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
194 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 580 (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
195 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6800S (0x000073EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
196 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
197 ANGLE (AMD, AMD Radeon Pro 5500 XT (0x00007340) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
198 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 780M Graphics (0x00001900) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
199 ANGLE (AMD, AMD Radeon Pro 5300M (0x00007340) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
200 ANGLE (AMD, AMD Radeon 780M Graphics (radeonsi phoenix LLVM 20.1.2), OpenGL ES 3.2) AMD PC

GPU là gì và thư viện này dùng để làm gì

GPU (Graphics Processing Unit) là bộ xử lý chuyên dụng cho đồ họa, video và môi trường 3D. Trên web, trình duyệt lộ một phần danh tính GPU qua WebGL/WebGPU — thường là chuỗi renderer như "ANGLE (NVIDIA GeForce RTX 3060)".

CheckProxy.org duy trì thư viện model GPU từ các lần quét WebGL ẩn danh qua công cụ My GPU. Mỗi bản ghi gồm renderer, vendor, nền tảng thiết bị (PC, Laptop, Workstation, Mobile) và thời điểm cập nhật.

Cơ sở dữ liệu phản ánh fingerprint thực tế trên trình duyệt — hữu ích cho dev, QA, nghiên cứu privacy và người dùng antidetect cần biết GPU hiển thị thế nào khi vào web.

Lịch sử GPU qua các thập kỷ

Chip đồ họa chuyên dụng xuất hiện từ thập niên 1980. Bước ngoặt 3D consumer là giữa thập niên 1990 với 3dfx Voodoo, NVIDIA RIVA, ATI Rage.

Thập niên 2000: shader lập trình được, GPU di động (PowerVR, Adreno, Mali). Thập niên 2020: Apple Silicon, RTX; WebGL (2011) và WebGPU cho phép web truy vấn GPU không cần cài driver.

Renderer trên trình duyệt có thể khác tên card vật lý do ANGLE, ảo hóa hoặc hardening privacy. Thư viện của chúng tôi lưu chuỗi quan sát được — tham chiếu thực tế cho danh tính GPU trên web.

Thuật ngữ & định nghĩa kỹ thuật GPU

Các khái niệm xuất hiện trong bảng và DevTools.

GPU renderer (WebGL)
Chuỗi UNMASKED_RENDERER_WEBGL — thường gồm hãng, model và lớp driver (ANGLE, Metal). Đây là khóa chính trong thư viện.
Vendor (hãng chip)
Nhà sản xuất GPU: NVIDIA, AMD, Intel, Apple, Qualcomm, ARM…
WebGL
API JavaScript cho đồ họa 2D/3D trong trình duyệt; lộ renderer/vendor và giới hạn như max texture size.
WebGPU
API kế thừa WebGL, overhead thấp hơn; hỗ trợ tùy trình duyệt/OS.
VRAM
Bộ nhớ video trên card rời hoặc RAM chia sẻ trên GPU tích hợp/di động; trình duyệt thường không lộ dung lượng chính xác.
Loại nền tảng
Phân loại PC, Laptop, Workstation hoặc Mobile dựa trên renderer và vendor.

Câu hỏi thường gặp về GPU

Giải đáp về renderer string, phát hiện qua trình duyệt và thư viện CheckProxy.org.

Là chuỗi WebGL mô tả card đồ họa đang dùng — ví dụ "Apple M2" hoặc tên GeForce qua ANGLE. Website có thể đọc bằng JavaScript; thư viện lưu bản sao ẩn danh từ lượt quét.

Do lớp ANGLE, laptop 2 GPU, RDP/VM hoặc driver ảo. Chuỗi renderer phản ánh stack trình duyệt, không phải luôn tên card vật lý.

WebGL dựa OpenGL ES, hỗ trợ rộng từ đầu 2010. WebGPU mới hơn, compute tốt hơn. Trang My GPU báo cả hai khi có.

Khi quét My GPU, renderer/vendor có thể gửi một lần mỗi chuỗi (rate-limit, không đăng nhập). Trùng lặp tăng hit count và cập nhật last seen.

Có — script có thể tạo WebGL context và đọc renderer trừ khi bị chặn/spoof. Đây là một phần fingerprinting; dùng công cụ antidetect/fingerprint trên CheckProxy.org để kiểm tra.

Tích hợp (Intel UHD, Apple unified) thường trên laptop; card rời (GeForce, Radeon RX) có VRAM riêng; workstation (Quadro, Radeon Pro) báo tên chuyên nghiệp; mobile dùng Adreno, Mali, Apple GPU.

Quay lại thư viện GPU

Chưa thấy card của bạn? GPU & WebGL